(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật
Thiền tông là một tông phái chính của Phật giáo Trung Quốc.
bản thân thật sự; chính chủ; (khẩu) ta đây (tự xưng hài hước)
Anh ấy thích ngồi thiền.
thiền; thiền định
thoái vị; nhập thiền
Thiện nhượng là một chế độ thời cổ đại.
(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật
Thiền tông là một tông phái chính của Phật giáo Trung Quốc.
bản thân thật sự; chính chủ; (khẩu) ta đây (tự xưng hài hước)
Anh ấy thích ngồi thiền.
thiền; thiền định
thoái vị; nhập thiền
Thiện nhượng là một chế độ thời cổ đại.
(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật
thoái vị; nhập thiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ngồi thiền mỗi ngày.
Anh ấy ngồi thiền mỗi ngày.