- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
phúc lợi; quyền lợi vật chất
中工作中得到的钱、物品或其他好处gōngzuò zhōng dédào de qián、wùpǐn huò qítā hǎochù
Công ty cung cấp rất nhiều phúc lợi.
phúc lợi (xã hội)
中国家或单位给予人民的好处和帮助guójiā huò dānwèi gěiyǔ rénmín de hǎochù hé bāngzhù
Công ty cung cấp phúc lợi rất tốt.
phúc lợi; quyền lợi vật chất
中工作中得到的钱、物品或其他好处gōngzuò zhōng dédào de qián、wùpǐn huò qítā hǎochù
Công ty cung cấp rất nhiều phúc lợi.
phúc lợi (xã hội)
中国家或单位给予人民的好处和帮助guójiā huò dānwèi gěiyǔ rénmín de hǎochù hé bāngzhù
Công ty cung cấp phúc lợi rất tốt.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
phúc lợi; quyền lợi vật chất
phúc lợi; quyền lợi vật chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phúc lợi; trợ cấp hiện vật
中职工或人民获得的物质帮助和优惠待遇zhígoēng huò rénmín huòdé de wùzhì bāngzhù hé yōuhuì dàiyù
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi.
phúc lợi; trợ cấp hiện vật
中职工或人民获得的物质帮助和优惠待遇zhígoēng huò rénmín huòdé de wùzhì bāngzhù hé yōuhuì dàiyù
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi.