Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
nghèo khó; túng thiếu; cùng kiệt; tận cùng
中没有钱,生活困难méiyǒu qián,shēnghuó kùnnan
Anh ấy rất nghèo, không có tiền.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
中缺少钱或物质,生活困难quēshǎo qián huò wùzhì, shēnghuó kùnnan
cực kỳ; vô cùng; tột cùng
中非常;极其fēicháng;jíqī
Anh ấy nghèo đến mức chỉ còn lại tiền thôi.
triệt để; hoàn toàn; tận cùng
中完全;彻底;达到最后的程度wánquán;chèdǐ;dádào zuìhòu de chéngdù
Anh ấy rất nghèo.
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
中用尽;把某样东西全部用完yòngjìn; bǎ mǒuyàng dōngxi quánbù yòngwán
Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
中用完;没有了yòngwán;méiyǒu le
Anh ấy đã dùng hết mọi cách.
dai dẳng và vô ích; cố chấp một cách vô nghĩa
Bạn cứ đuổi theo cái gì vậy?
nghèo khó; túng thiếu; cùng kiệt; tận cùng
中没有钱,生活困难méiyǒu qián,shēnghuó kùnnan
Anh ấy rất nghèo, không có tiền.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
中缺少钱或物质,生活困难quēshǎo qián huò wùzhì, shēnghuó kùnnan
cực kỳ; vô cùng; tột cùng
中非常;极其fēicháng;jíqī
Anh ấy nghèo đến mức chỉ còn lại tiền thôi.
triệt để; hoàn toàn; tận cùng
中完全;彻底;达到最后的程度wánquán;chèdǐ;dádào zuìhòu de chéngdù
Anh ấy rất nghèo.
rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
中用尽;把某样东西全部用完yòngjìn; bǎ mǒuyàng dōngxi quánbù yòngwán
Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
中用完;没有了yòngwán;méiyǒu le
Anh ấy đã dùng hết mọi cách.
dai dẳng và vô ích; cố chấp một cách vô nghĩa
Bạn cứ đuổi theo cái gì vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.