- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
Con đường này rất hẹp.
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
Anh ấy rất hẹp hòi.
hẹp; khó khăn
Gần đây anh ấy rất túng thiếu.
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
Con đường này rất hẹp.
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
Anh ấy rất hẹp hòi.
hẹp; khó khăn
Gần đây anh ấy rất túng thiếu.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.