mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)
dũng cảm và giỏi võ; võ dũng
mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)
dũng cảm và giỏi võ; võ dũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)(kế thừa)
Nhà vua đội vương miện vàng.
vương miện; mũ miện (của vua)(kế thừa)
Hoàng đế đội một chiếc miện.
dũng cảm và giỏi võ; võ dũng
mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)(kế thừa)
Nhà vua đội vương miện vàng.
vương miện; mũ miện (của vua)(kế thừa)
Hoàng đế đội một chiếc miện.
dũng cảm và giỏi võ; võ dũng