- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu; thiếu hụt; còn thiếu
中没有;不足;需要更多méiyǒu; búzú; xūyào gèngduō
Chúng tôi thiếu thời gian.
thiếu, thiếu hụt
中没有;不足méiyǒu;búzú
thiếu hụt; thiếu thốn
没有足够的;不够
thiếu; thiếu hụt; còn thiếu
中没有;不足;需要更多méiyǒu; búzú; xūyào gèngduō
Chúng tôi thiếu thời gian.
thiếu, thiếu hụt
中没有;不足méiyǒu;búzú
thiếu hụt; thiếu thốn
没有足够的;不够
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thiếu; thiếu hụt; còn thiếu
thiếu; thiếu hụt; còn thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiếu, thiếu hụt; không đủ
中没有足够的;不够;缺乏méiyǒu zúgòu de;búgòu;quēfá
thiếu; khan hiếm
中没有足够;不够méiyǒu zúgòu;búgòu
thiếu, thiếu hụt; không đủ
中没有足够的;不够;缺乏méiyǒu zúgòu de;búgòu;quēfá
thiếu; khan hiếm
中没有足够;不够méiyǒu zúgòu;búgòu