- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng
Anh ấy đi bộ với lưng gù.
người gù lưng; người còng lưng
Anh ấy là một người gù lưng.
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng
Anh ấy đi bộ với lưng gù.
người gù lưng; người còng lưng
Anh ấy là một người gù lưng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.