- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người có kinh nghiệm; tay lão luyện; cựu binh
Anh ấy là một người có kinh nghiệm.
người có kinh nghiệm; tay lão luyện; cựu thủ
người có kinh nghiệm; tay lão luyện; cựu binh
Anh ấy là một người có kinh nghiệm.
người có kinh nghiệm; tay lão luyện; cựu thủ
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người có kinh nghiệm; tay lão luyện; cựu binh
người có kinh nghiệm; tay lão luyện; cựu binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.