- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
người mới; tay mơ; người mới vào nghề
中刚开始做某事,经验不多的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búduō de rén
Tôi là người mới.
người mới; tân binh; lính mới
中刚开始做某事的人,没有经验gāng kāishǐ zuò mǒushì de rén, méiyǒu jīngyàn
người mới; tay mơ; tân thủ
người mới; tay mơ; người mới vào nghề
中刚开始做某事,经验不多的人gāng kāishǐ zuò mǒushì, jīngyàn búduō de rén
Tôi là người mới.
người mới; tân binh; lính mới
中刚开始做某事的人,没有经验gāng kāishǐ zuò mǒushì de rén, méiyǒu jīngyàn
người mới; tay mơ; tân thủ
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người mới; tay mơ; người mới vào nghề
người mới; tay mơ; người mới vào nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người mới.
Anh ấy là một người mới.