- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
(thường được đứng sau 就…hoặc 對…v.v.) từ quan điểm của…; nói theo nghĩa của…
中从某个角度或立场来看cóng mǒugeè jiǎodù huò lìchǎng lái kàn
Đối với tôi mà nói, cái này rất đơn giản.
(thường được đứng sau 就…hoặc 對…v.v.) từ quan điểm của…; nói theo nghĩa của…
中从某个角度或立场来看cóng mǒugeè jiǎodù huò lìchǎng lái kàn
Đối với tôi mà nói, cái này rất đơn giản.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
(thường được đứng sau 就…hoặc 對…v.v.) từ quan điểm của…; nói theo nghĩa của…
(thường được đứng sau 就…hoặc 對…v.v.) từ quan điểm của…; nói theo nghĩa của…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.