- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 殳thù(vũ khí, đánh)
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
cổ phần; cổ phiếu
中公司分成的一份,可以买卖或继承gōngsī fēnchéng de yī fèn, kěyǐ mǎimài huò jìchéng
Anh ấy đã mua rất nhiều cổ phần.
cổ phần; cổ phiếu
中公司分成的一份权益或股票gōngsī fēnchéng de yī fèn quányì huò gǔpiào
Anh ấy có rất nhiều cổ phần công ty.
cổ phần; cổ phiếu
中公司分成的一份,可以买卖或继承gōngsī fēnchéng de yī fèn, kěyǐ mǎimài huò jìchéng
Anh ấy đã mua rất nhiều cổ phần.
cổ phần; cổ phiếu
中公司分成的一份权益或股票gōngsī fēnchéng de yī fèn quányì huò gǔpiào
Anh ấy có rất nhiều cổ phần công ty.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
cổ phần; cổ phiếu
cổ phần; cổ phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.