- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí
Anh ấy rất dũng cảm.
túi mật; mật; gan dạ; đảm lược
dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ
mật; can đảm; gan dạ
túi trong; bàng quang; ruột (bóng, phích...)
Ruột phích nước này hỏng rồi.
mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí
Anh ấy rất dũng cảm.
túi mật; mật; gan dạ; đảm lược
dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ
mật; can đảm; gan dạ
túi trong; bàng quang; ruột (bóng, phích...)
Ruột phích nước này hỏng rồi.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.