- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
thắng hay thua; thắng bại
中比赛中赢或输的结果bǐsài zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
Thắng thua của trận đấu không quan trọng.
thắng hay thua; kết quả trận đấu
中比赛或战争中赢或输的结果bǐsài huò zhànzhēng zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
Thắng thua của trận đấu rất quan trọng.
thắng hay thua; thắng bại
中比赛中赢或输的结果bǐsài zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
Thắng thua của trận đấu không quan trọng.
thắng hay thua; kết quả trận đấu
中比赛或战争中赢或输的结果bǐsài huò zhànzhēng zhōng yíng huò shū de jiéguǒ
Thắng thua của trận đấu rất quan trọng.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
thắng hay thua; thắng bại
thắng hay thua; thắng bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.