Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
xương sống; cột sống
// NGHĨA CHÍNHxương sống; cột sống
Lưng anh ấy rất thẳng.
sống lưng; sống (của vật)
Sống núi rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.