Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
gáy; sau cổ
Anh ấy sờ sờ gáy mình.
// NGHĨA CHÍNHgáy; sau cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.