tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
中农历十二月nónglì shíèr yuè
Tháng Chạp là tháng cuối cùng trong năm.
thịt/cá ướp muối phơi khô (làm vào mùa đông, đặc biệt tháng 12 âm lịch)
中冬天用盐腌制后晒干的肉或鱼dōngtiān yòng yán yānzhìhòu shàigān de ròu huò yú
Tôi thích ăn thịt hun khói.
thịt khô; thịt sấy khô
中用盐腌制并晒干的肉yòng yán yānzhì bìng shàigān de ròu
Tôi thích ăn thịt khô.
cũng đọc là [xi2]
中腊月,农历十二月làyuè、nóngliàshí'èryuè
tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
中农历十二月nónglì shíèr yuè
Tháng Chạp là tháng cuối cùng trong năm.
thịt/cá ướp muối phơi khô (làm vào mùa đông, đặc biệt tháng 12 âm lịch)
中冬天用盐腌制后晒干的肉或鱼dōngtiān yòng yán yānzhìhòu shàigān de ròu huò yú
Tôi thích ăn thịt hun khói.
thịt khô; thịt sấy khô
中用盐腌制并晒干的肉yòng yán yānzhì bìng shàigān de ròu
Tôi thích ăn thịt khô.
cũng đọc là [xi2]
中腊月,农历十二月làyuè、nóngliàshí'èryuè
tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
thịt khô; thịt sấy khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.