- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)
Tuyến này hơi sưng.
tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)
Tuyến này hơi sưng.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.