đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật
đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật(kế thừa)
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
gầy gò; ốm yếu(kế thừa)
Anh ấy rất gầy gò.
đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật(kế thừa)
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
gầy gò; ốm yếu(kế thừa)
Anh ấy rất gầy gò.