- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thủ dâm; tự an ủi
中用手刺激自己的生殖器以获得快感yòng shǒu cìjī zìjǐ de shēngzhíqì yǐ huòdé kuàigǎn
Thủ dâm là một hành vi tình dục bình thường.
tự thủ dâm; thủ dâm
中用手刺激自己的生殖器官获得快感的行为yòng shǒu cìjī zìjǐ de shēngzhíqì guānyuán huòdé kuàigǎn de xíngwéi
Thủ dâm là một hành vi tình dục.
thủ dâm; tự an ủi
中用手刺激自己的生殖器以获得快感yòng shǒu cìjī zìjǐ de shēngzhíqì yǐ huòdé kuàigǎn
Thủ dâm là một hành vi tình dục bình thường.
tự thủ dâm; thủ dâm
中用手刺激自己的生殖器官获得快感的行为yòng shǒu cìjī zìjǐ de shēngzhíqì guānyuán huòdé kuàigǎn de xíngwéi
Thủ dâm là một hành vi tình dục.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thủ dâm; tự an ủi
thủ dâm; tự an ủi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tự an ủi; thủ dâm
中用言语或行动使自己感到安慰或满足yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ zìjǐ gǎndào ānwèi huò mǎnzú
Anh ấy tự an ủi rằng mình đã cố gắng hết sức rồi.
tự thỏa mãn; thủ dâm
中通过刺激自己的生殖器官而获得快感的行为tōngguò cìjī zìjǐ de shēngzhíqì guānnéng érhuòdé kuàigǎn de xíngwéi
Anh ấy tự an ủi để giảm căng thẳng.
tự an ủi; thủ dâm
中用言语或行动使自己感到安慰或满足yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ zìjǐ gǎndào ānwèi huò mǎnzú
Anh ấy tự an ủi rằng mình đã cố gắng hết sức rồi.
tự thỏa mãn; thủ dâm
中通过刺激自己的生殖器官而获得快感的行为tōngguò cìjī zìjǐ de shēngzhíqì guānnéng érhuòdé kuàigǎn de xíngwéi
Anh ấy tự an ủi để giảm căng thẳng.