- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cứu; tự cứu mình
tự cứu; tự cứu mình
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
tự cứu; tự cứu mình
tự cứu; tự cứu mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.