- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
Anh ấy có thể tự lo cho bản thân.
tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
Anh ấy có thể tự lo cho bản thân.
tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.