- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
phụ thuộc; dựa dẫm; ỷ lại
中需要某人或某物的帮助才能继续;不能离开xūyào mǒurén huò mǒuwù de bāngzhù cái néng jìxù; búnéng líkāi
Anh ấy rất dựa dẫm vào bố mẹ.
phụ thuộc; dựa dẫm; ỷ lại
中需要某人或某物的帮助才能继续;不能离开xūyào mǒurén huò mǒuwù de bāngzhù cái néng jìxù; búnéng líkāi
Anh ấy rất dựa dẫm vào bố mẹ.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
phụ thuộc; dựa dẫm; ỷ lại
phụ thuộc; dựa dẫm; ỷ lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.