- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cao tự đại; kiêu ngạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cao tự đại.
tự cao tự đại; kiêu ngạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cao tự đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tự cao tự đại; kiêu ngạo [thành ngữ]
tự cao tự đại; kiêu ngạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.