- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 隶lệ(nô lệ, theo sau)
Bắt kịp ai đó là đuổi theo cho đến khi tóm được họ.
dùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ
中抓住;捉住zhuāzhù; zhuōzhù
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
dùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
中抓住违法的人,送交公安机构zhuā zhù wéifǎ de rén, sòngjiāo gōng'ān jīgòu
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
(văn) đến; đạt tới
中到达;赶上dàodá; gǎnshàng
Anh ấy đã bắt được một con thỏ.
(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ
中抓住;捉住zhuāzhù; zhuōzhù
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
Bắt kịp ai đó là đuổi theo cho đến khi tóm được họ.
(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ
dùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
中抓住违法的人,送交公安机构zhuā zhù wéifǎ de rén, sòngjiāo gōng'ān jīgòu
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
(văn) đến; đạt tới
中到达;赶上dàodá; gǎnshàng
Anh ấy đã bắt được một con thỏ.