- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
kịch sân khấu
Tôi thích xem kịch sân khấu.
kịch sân khấu
Tôi thích xem kịch sân khấu.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch sân khấu
kịch sân khấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.