- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
phi hành gia vũ trụ; nhà du hành vũ trụ
Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.
phi hành gia vũ trụ; nhà du hành vũ trụ
Anh ấy muốn trở thành một phi hành gia.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phi hành gia vũ trụ; nhà du hành vũ trụ
phi hành gia vũ trụ; nhà du hành vũ trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.