- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
giả dối; hư giả; không thật
中不真实、不真诚;假装的;欺骗的bù zhēnshíjiè、bù zhēnchéng;jiǎzhuāng de;qīpiàn de
Tin tức này là giả.
giả dối; hư giả; không thật
中不真实、不真诚;假装的;欺骗的bù zhēnshíjiè、bù zhēnchéng;jiǎzhuāng de;qīpiàn de
Tin tức này là giả.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả dối; hư giả; không thật
giả dối; hư giả; không thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.