- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
hư cấu; bịa đặt
中用想象编造不真实的事情yòng xiǎngxiàng biānzào bù zhēnshí de shìqing
Câu chuyện này là hư cấu.
hư cấu; bịa đặt
中用想象编造出来的,不是真实的yòng xiǎngxiàng biānzào chūlái de, búshì zhēnshí de
hư cấu; bịa đặt
hư cấu; bịa đặt
中用想象编造不真实的事情yòng xiǎngxiàng biānzào bù zhēnshí de shìqing
Câu chuyện này là hư cấu.
hư cấu; bịa đặt
中用想象编造出来的,不是真实的yòng xiǎngxiàng biānzào chūlái de, búshì zhēnshí de
hư cấu; bịa đặt
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
hư cấu; bịa đặt
hư cấu; bịa đặt
Đây là một câu chuyện hư cấu.
ảo; hư ảo; không thực
中不真实的;想象出来的bù zhēnshíde; xiǎngxiàng chūlái de
Đây là một câu chuyện hư cấu.
ảo; hư ảo; không thực
中不真实的;想象出来的bù zhēnshíde; xiǎngxiàng chūlái de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.