- 鬲lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
hòa nhập; hòa vào
中逐渐变成某个整体的一部分;和谐地加入zhújiàn biànchéng mǒugerù zhěngtǐ de yībù·fen;héxié de jiāruò
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường mới.
hòa nhập; hội nhập; gia nhập vào
中成为某个集体或环境的一部分chéngwéi mǒugerǎjítǐ huòhuànjìng de yībùfen
hòa nhập; hội nhập; đồng hóa
hòa nhập; hòa vào
中逐渐变成某个整体的一部分;和谐地加入zhújiàn biànchéng mǒugerù zhěngtǐ de yībù·fen;héxié de jiāruò
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường mới.
hòa nhập; hội nhập; gia nhập vào
中成为某个集体或环境的一部分chéngwéi mǒugerǎjítǐ huòhuànjìng de yībùfen
hòa nhập; hội nhập; đồng hóa
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
hòa nhập; hòa vào
hòa nhập; hòa vào
中逐渐成为某个集体或环境的一部分zhújiàn chéngwéi mǒugeè jítǐ huò huanjìng de yībùfen
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
中混合在一起;成为整体的一部分hùnhé zài yīqǐ; chéngwéi zhěngtǐ de yībù
中逐渐成为某个集体或环境的一部分zhújiàn chéngwéi mǒugeè jítǐ huò huanjìng de yībùfen
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
中混合在一起;成为整体的一部分hùnhé zài yīqǐ; chéngwéi zhěngtǐ de yībù