- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
中很愚笨的人hěn yúbèn de rén
Đồ ngốc nhà bạn!
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中愚蠢、没有智慧的人yúchǔn、méiyǒu zhìhuì de rén
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
中很愚笨的人hěn yúbèn de rén
Đồ ngốc nhà bạn!
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中愚蠢、没有智慧的人yúchǔn、méiyǒu zhìhuì de rén
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.