- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
Tây y có thể chữa khỏi bệnh này.
bác sĩ Tây y; y học phương Tây
Anh ấy là một bác sĩ Tây y.
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
Tây y có thể chữa khỏi bệnh này.
bác sĩ Tây y; y học phương Tây
Anh ấy là một bác sĩ Tây y.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
thuốc tây; dược phẩm phương Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.