- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
một trong hai làn điệu chính của kinh kịch Trung Quốc (loại tây bì)
Xipi là một trong những loại hình âm nhạc chính của Kinh kịch.
một trong hai làn điệu chính của kinh kịch Trung Quốc (loại tây bì)
Xipi là một trong những loại hình âm nhạc chính của Kinh kịch.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
một trong hai làn điệu chính của kinh kịch Trung Quốc (loại tây bì)
một trong hai làn điệu chính của kinh kịch Trung Quốc (loại tây bì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.