- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
Anh ấy là một người lạc quan.
rộng lượng; phóng khoáng; cởi mở
phóng khoáng; rộng lượng; thông suốt
Anh ấy là một người rộng lượng.
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
Anh ấy là một người lạc quan.
rộng lượng; phóng khoáng; cởi mở
phóng khoáng; rộng lượng; thông suốt
Anh ấy là một người rộng lượng.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
rộng lượng; phóng khoáng; lạc quan
phóng khoáng; rộng lượng
khiêm tốn; cầu thị
Anh ấy là một người khoát đạt.
phóng khoáng; rộng lượng
khiêm tốn; cầu thị
Anh ấy là một người khoát đạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.