- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút
kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
Tên trộm đó đã bị bắt.
ranh ma; xảo quyệt; gian xảo
中狡猾的;不诚实的jiǎohuá de; búchéngshí de
Anh ta trông rất ranh mãnh.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
Tên trộm đó đã bị bắt.
ranh ma; xảo quyệt; gian xảo
中狡猾的;不诚实的jiǎohuá de; búchéngshí de
Anh ta trông rất ranh mãnh.
kẻ phản bội; kẻ nổi loạn; (khẩu) rất; lắm
中背弃国家或主人的坏人;也指反对政府的人bèiqì guójiā huò zhǔrén de huàirén; yě zhǐ fǎnduì zhèngfǔ de rén
Anh ta là một tên trộm.
(yếu tố ghép) xấu xa; gian ác
中邪恶、坏的、凶狠的xiéè、huài de、xiōnghěn de
Anh ta rất gian xảo.
(khẩu) cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng phổ biến ở Đông Bắc Trung Quốc và Đài Loan)
中非常;极其fēicháng;jíqī
Cái này đắt kinh khủng!
(văn) gây hại; làm tổn thương
中伤害;损坏shānghài; sǔnhuài
Anh ta đã làm tổn hại danh dự của tôi.
kẻ phản bội; kẻ nổi loạn; (khẩu) rất; lắm
中背弃国家或主人的坏人;也指反对政府的人bèiqì guójiā huò zhǔrén de huàirén; yě zhǐ fǎnduì zhèngfǔ de rén
Anh ta là một tên trộm.
(yếu tố ghép) xấu xa; gian ác
中邪恶、坏的、凶狠的xiéè、huài de、xiōnghěn de
Anh ta rất gian xảo.
(khẩu) cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng phổ biến ở Đông Bắc Trung Quốc và Đài Loan)
中非常;极其fēicháng;jíqī
Cái này đắt kinh khủng!
(văn) gây hại; làm tổn thương
中伤害;损坏shānghài; sǔnhuài
Anh ta đã làm tổn hại danh dự của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.