- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
ngày càng; càng ngày càng
中表示程度或数量不断增加biǎoshì chéngdù huò shùliàng búduàn zēngjiā
Anh ấy càng ngày càng cao.
ngày càng; càng ngày càng
中表示程度或数量不断增加biǎoshì chéngdù huò shùliàng búduàn zēngjiā
Anh ấy càng ngày càng cao.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
ngày càng; càng ngày càng
ngày càng; càng ngày càng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.