đi lại vênh váo; ta đây; chảnh
đi lại vênh váo; ta đây; chảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi lại vênh váo; ta đây; chảnh
Anh ấy thích đi bộ nghênh ngang.
(khẩu) vênh váo; ta đây; làm phách
Anh ấy đi bộ luôn vênh váo.
đi lạch bạch; đi khệnh khạng
Con vịt đi lạch bạch.
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Dáng đi của anh ấy rất tự mãn.
đi lại vênh váo; ta đây; chảnh
Anh ấy thích đi bộ nghênh ngang.
(khẩu) vênh váo; ta đây; làm phách
Anh ấy đi bộ luôn vênh váo.
đi lạch bạch; đi khệnh khạng
Con vịt đi lạch bạch.
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Dáng đi của anh ấy rất tự mãn.