- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
bỏ qua; nhảy qua (một bước, một chương, v.v.)
中不做某事,直接进行下一件事búzuò mǒushì, zhíjiē jìnxíng xiàyī jiàn shì
Chúng ta có thể bỏ qua chương này.
nhảy qua; bỏ qua
中用跳的方式越过某物,或不做某事直接进行下一个yòng tiào de fāngshì yuèguò mǒuwù, huò búzuò mǒushì zhíjiē jìnxíng xiàyīgè
Anh ấy đã nhảy qua chướng ngại vật.
bỏ qua; nhảy qua (một bước, một chương, v.v.)
中不做某事,直接进行下一件事búzuò mǒushì, zhíjiē jìnxíng xiàyī jiàn shì
Chúng ta có thể bỏ qua chương này.
nhảy qua; bỏ qua
中用跳的方式越过某物,或不做某事直接进行下一个yòng tiào de fāngshì yuèguò mǒuwù, huò búzuò mǒushì zhíjiē jìnxíng xiàyīgè
Anh ấy đã nhảy qua chướng ngại vật.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
bỏ qua; nhảy qua (một bước, một chương, v.v.)
bỏ qua; nhảy qua (một bước, một chương, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.