vớt; trục vớt; nạo vét
vớt; trục vớt; nạo vét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vớt; trục vớt; nạo vét(kế thừa)
Con sông này cần được nạo vét.
con người cũ của mình; bản thân xưa cũ(kế thừa)
Xin hãy thông cống một chút.
gầy gò; ốm yếu(kế thừa)
Tóc rất thưa.
thưa thớt; thưa(kế thừa)
Dân số ở đây rất thưa thớt.
mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi(kế thừa)
Tóc anh ấy rất thưa.
xa lạ; thưa thớt(kế thừa)
Mối quan hệ của chúng tôi rất xa cách.
thưa; không thân thiết; lỏng lẻo(kế thừa)
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)(kế thừa)
Anh ấy lơ là việc luyện tập.
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng(kế thừa)
Anh ấy rất sơ suất trong công việc.
trình cáo; tâu thưa(kế thừa)
Anh ấy dâng tấu lên hoàng đế.
lời phê; lời bình chú(kế thừa)
Lời bình của cuốn sách này rất chi tiết.
chú giải; chú thích(kế thừa)
Cuốn sách này có nhiều chú thích.
họ Thúc(kế thừa)
vớt; trục vớt; nạo vét(kế thừa)
Con sông này cần được nạo vét.
con người cũ của mình; bản thân xưa cũ(kế thừa)
Xin hãy thông cống một chút.
gầy gò; ốm yếu(kế thừa)
Tóc rất thưa.
thưa thớt; thưa(kế thừa)
Dân số ở đây rất thưa thớt.
mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi(kế thừa)
Tóc anh ấy rất thưa.
xa lạ; thưa thớt(kế thừa)
Mối quan hệ của chúng tôi rất xa cách.
thưa; không thân thiết; lỏng lẻo(kế thừa)
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)(kế thừa)
Anh ấy lơ là việc luyện tập.
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng(kế thừa)
Anh ấy rất sơ suất trong công việc.
trình cáo; tâu thưa(kế thừa)
Anh ấy dâng tấu lên hoàng đế.
lời phê; lời bình chú(kế thừa)
Lời bình của cuốn sách này rất chi tiết.
chú giải; chú thích(kế thừa)
Cuốn sách này có nhiều chú thích.
họ Thúc(kế thừa)