- 足túc(bàn chân)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn chân đá mạnh vào một đầu mút – đó là động tác đạp.
đá; đá (bóng)
中用脚快速有力地击打yòng jiǎo kuàisù yǒulì de jīdǎ
Anh ấy đá tôi một cái.
đạp; giẫm lên
中用脚用力踩踏某物yòng jiǎo yònglì cǎità mǒuwù
đi lội qua; lội (qua nước, bùn)
đá; đá (bóng)
中用脚快速有力地击打yòng jiǎo kuàisù yǒulì de jīdǎ
Anh ấy đá tôi một cái.
đạp; giẫm lên
中用脚用力踩踏某物yòng jiǎo yònglì cǎità mǒuwù
đi lội qua; lội (qua nước, bùn)
Dùng bàn chân đá mạnh vào một đầu mút – đó là động tác đạp.
Dùng bàn chân đá mạnh vào một đầu mút – đó là động tác đạp.
đá; đá (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.