Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
// NGHĨA CHÍNHkhập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.