Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
giẫm đạp; chà đạp
Anh ấy đã giày xéo trái tim tôi.
// NGHĨA CHÍNHgiẫm đạp; chà đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.