đi dạo; tản bộ
đi dạo; tản bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi dạo; tản bộ
Chúng ta đi dạo công viên đi.
dắt (ngựa) đi dạo; đi dạo (thú nuôi)
Anh ấy thích dắt ngựa đi dạo.
đi dạo; tản bộ
Chúng ta đi dạo công viên đi.
dắt (ngựa) đi dạo; đi dạo (thú nuôi)
Anh ấy thích dắt ngựa đi dạo.