khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
bong (cổ chân, cổ tay); trẹo
Tôi vô tình bị trẹo chân.
đi khập khiễng; bước lén tránh nguy hiểm
Anh ấy lén lút vào phòng.
khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.
bong (cổ chân, cổ tay); trẹo
Tôi vô tình bị trẹo chân.
đi khập khiễng; bước lén tránh nguy hiểm
Anh ấy lén lút vào phòng.
khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tạm thời; tạm
Anh ấy vội vã chạy vào nhà.
tạm thời; tạm
Anh ấy vội vã chạy vào nhà.