vấp ngã; trượt chân
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
vấp ngã; trượt chân
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vấp ngã; trượt chân
đi lội qua; lội (qua nước, bùn)
Anh ấy suy sụp không gượng dậy được.
đá (của ngựa); vấp ngã
Con ngựa đã đá.
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh(kế thừa)
Con ngựa này đã đá hậu.
đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang(kế thừa)
Con ngựa này biết đá hậu.
(bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu(kế thừa)
Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.
đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)(kế thừa)
Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.
vấp ngã; trượt chân
đi lội qua; lội (qua nước, bùn)
Anh ấy suy sụp không gượng dậy được.
đá (của ngựa); vấp ngã
Con ngựa đã đá.
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh(kế thừa)
Con ngựa này đã đá hậu.
đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang(kế thừa)
Con ngựa này biết đá hậu.
(bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu(kế thừa)
Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.
đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)(kế thừa)
Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.