- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
Chúng tôi sẽ chuyển đến Bắc Kinh vào năm tới.
điều chuyển; thuyên chuyển
Họ đã chuyển đến nhà mới rồi.
dời; chuyển; di chuyển (chức vụ hoặc địa điểm)
Anh ấy đã chuyển đến thành phố mới rồi.
thăng chức; nâng cấp
Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
Chúng tôi sẽ chuyển đến Bắc Kinh vào năm tới.
điều chuyển; thuyên chuyển
Họ đã chuyển đến nhà mới rồi.
dời; chuyển; di chuyển (chức vụ hoặc địa điểm)
Anh ấy đã chuyển đến thành phố mới rồi.
thăng chức; nâng cấp
Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.