- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 卬ngưỡng(ngẩng đầu, hướng lên)
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
中接待或开始(新的时期、事件等)jiēdài huòzhě kāishǐ(xīn de shíqī、shìjiàn děng)
Chúng ta đã mở ra một kỷ nguyên mới.
đón chào; chào đón (khách hoặc người mới đến)
中欢迎并接待到来的人huānyíng bìng jiēdài dàolái de rén
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
中接待或开始(新的时期、事件等)jiēdài huòzhě kāishǐ(xīn de shíqī、shìjiàn děng)
Chúng ta đã mở ra một kỷ nguyên mới.
đón chào; chào đón (khách hoặc người mới đến)
中欢迎并接待到来的人huānyíng bìng jiēdài dàolái de rén
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
đón nhận; chào đón (một thời kỳ/sự kiện mới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.