- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm
Anh ấy đã tái đắc cử thành công.
tái nhiệm; tiếp tục đảm nhiệm
tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm
Anh ấy đã tái đắc cử thành công.
tái nhiệm; tiếp tục đảm nhiệm
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm
tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.