- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau
Đây là những tờ tiền có số sê-ri liên tiếp.
số liền nhau; số liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn...)
Siêu thị này là một chuỗi.
dấu gạch nối
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau
Đây là những tờ tiền có số sê-ri liên tiếp.
số liền nhau; số liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn...)
Siêu thị này là một chuỗi.
dấu gạch nối
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau
số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.
Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.