- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cái đập lúa; cái neo (nông cụ đập lúa)
Nông dân dùng liên gia để đập lúa.
cái đập lúa; cái neo (nông cụ đập lúa)
Nông dân dùng liên gia để đập lúa.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cái đập lúa; cái neo (nông cụ đập lúa)
cái đập lúa; cái neo (nông cụ đập lúa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.