- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua
中光线能够通过,看得很清楚guāngxiàn nénggoù tōngguò、kàn de hěn qīngchu
Cái cốc thủy tinh này trong suốt.
trong suốt; minh bạch; công khai
中能让光线通过;清晰可见;不隐瞒néng ràng guāngxiàn tōngguò; qīngxī kějiàn; bù yǐnyáomàn
Công ty này rất minh bạch.
trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua
中光线能够通过,看得很清楚guāngxiàn nénggoù tōngguò、kàn de hěn qīngchu
Cái cốc thủy tinh này trong suốt.
trong suốt; minh bạch; công khai
中能让光线通过;清晰可见;不隐瞒néng ràng guāngxiàn tōngguò; qīngxī kějiàn; bù yǐnyáomàn
Công ty này rất minh bạch.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua
trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.